Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 644 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Minh Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách