Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Hơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quản Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/9/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Khánh Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Kỷ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Long Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Lào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 300 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Láo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Lòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Lũy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 17 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Trần Lưỡng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Huê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Nhi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/6/1954 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Nhồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Năng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Nữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 9.717 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh