Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 542 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 562 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn KHiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1118 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1982 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khuê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách