Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bé Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 526 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bút Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bộc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ca Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: CẤP TIẾN - THỦY NGUYÊN - HẢI PHÒNG An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Văn Chiến

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách