Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Vát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Trần Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Trần Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 24 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
  7. Trần Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 206 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ba Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bang Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3823 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Biên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 66 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách