Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Tám Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  3. Trần Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  4. Trần Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  5. Trần Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  6. Trần Táo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Tấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 137 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Tất Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Tẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Trần Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Tứ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Uột Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  16. Trần Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Viết Cường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  19. Trần Viết Uỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách