Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trang Hữu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trâng Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Bế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Cao Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Trần Chiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 414 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Trần Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Còn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Trần Công Thập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Trần Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Cưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Duy NGọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Trần Hiểu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  17. Trần Huyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Trần Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b29 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 9.717 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.717 người trong các danh sách