Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thế Quí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thế Sỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Thế Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thế Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 25 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Thế Vũ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thế Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Thể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 17 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Thị Biết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Bích Năm sinh: 1/7/ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Thị Chen Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1985 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Thị Giốn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Khôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Mùi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Thị Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Thị Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Thị Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Thị Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 502 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh