Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Quốc Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3772 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Sol Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/1/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Trần Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1973 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 253 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trần Sổ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Sự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh