Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trần Minh Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Dương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Minh Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Minh Quốc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Minh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Minh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Minh Vệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Mênh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1955 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Mười Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh