Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Kim Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Kim Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Kim Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1963 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Kim Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Kinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 580 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Trần Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Trần Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Trần Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Trần Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1960 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Kiện Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Trần Kiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Kế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Trần Kề Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trần Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 496 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Kỳ Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1964 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh