Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Huấn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Trần Hân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Hưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  5. Trần Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Hải Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Hải Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Hậu Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Hẳng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/12/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Hẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Hồng Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1136 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Dụ Năm sinh: 24 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3777 Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Pha Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách