Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Trần Hiền Môn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Hoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Trần Hoa Chấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Huy Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Huy Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Huy Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Huy Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Huy Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Huy Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh