Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Duy Hiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Ngõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3766 Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Dân Phúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Dũi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  9. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1982 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
  11. Trần Dũng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  12. Trần Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Trần Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Trần Dưỡng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Dồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  16. Trần Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Trần Gang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Trần Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  19. Trần Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Giỏi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách