Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Công Sướng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Công Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 366 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Công Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1962 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Công Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1962 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Cúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Trần Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 907 Xem chi tiết →
- Trần Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Cầm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Trần Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Trần Danh Cầm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Hải Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Thác Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Duy Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3786 Xem chi tiết →
- Trần Duy Chức Năm sinh: 54 Ngày hy sinh: 6/67 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Duy Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh