Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Trần Chính Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Trần Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trần Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Cách Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Cát Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Cân Quán Năm sinh: 22 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trần Công .... Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1097 Xem chi tiết →
- Trần Công Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Công Hồi Năm sinh: 1/9/ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 0 Xem chi tiết →
- Trần Công Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Trần Công Luyn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 789 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Công Phốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 439 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh