Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Bình (Đẳng) Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Bình Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Bườm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Trần Bạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1964 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Trần Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Trần Bốn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Trần Cao Thiểu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 899 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Chi Đẩu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1988 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Chuyên Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Trần Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh