Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1981 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu 2a Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  4. TRần Phước Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Công ba Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Duân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Trần Nông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Trần Phước Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Phước Thái Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Phước Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Phước Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Thi Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Hương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Nhị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21-10-1960 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  18. Trần Viết Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/19 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 9.717 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.717 người trong các danh sách