Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Nguyễn Khắc Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tràng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 5 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nông Trần Cừ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Tránh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Trang Năm sinh: 4/4/ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
- TRần Kiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trang Cụi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trang Mực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trang Đức Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Tràn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Tràng Chi Kháy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trân Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh