Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trẩn Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trẫn Văn Khẹn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 100 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trẫn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 101 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Tẩn Trần Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Vũ Trần Thiện Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1961 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ny Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đực Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1050 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tràn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H12 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tráng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H14 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tránh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H6A · Khu A6 Xem chi tiết →
- Trần Quang Trân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23 - 07 - 1972 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Tráng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Chu Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hùynh Tráng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Lê Phú Trấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh