Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1962 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 467 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1965 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn ớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1986 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 88 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn ứng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Vĩnh Kiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Vũ Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Vũ Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Vỵ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Vỵ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Tằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Xước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần quốc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách