Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Trung Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 687 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Trần Trung Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1781 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Trung Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Trung Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Trần Trung Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu D 3 Xem chi tiết →
- Trần Trung Tỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/10/1974 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Trần Trung Đương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần Trí Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Trường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Trọng Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C52 · Hàng 7 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Trọng Cán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Cỏch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
-
Trần Trọng Giáp
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 22/2/1968
Quê quán: Tự An - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
Đơn vị: C4 - D101 - E33 - B3
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ G6 · Hàng 12 · Lô 10 · Khu C
Xem chi tiết →
- Trần Trọng Hòe Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/10/1982 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H61 · Hàng 19 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Trọng Nhâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N68 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu G Xem chi tiết →
- Trần Trọng Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/08/1968 Quê quán: Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3216 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thủy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T326 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu N Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh