Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Thị chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Thị trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Ôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Thị Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 458 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Thị Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 298 · Hàng 16 · Lô T Xem chi tiết →
- Trần Thị Đuột Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Thị Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 379 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Thị Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Thị Đồn Năm sinh: 1/5/1952 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thọ Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thủ Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Thức Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/11/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tiến Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Trần Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Trung Bạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Trần Trung Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1982 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu C 3 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh