Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Thị Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Kim Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1965 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 121 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Kim Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Ký Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Thị Ký Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Thị Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 257 Xem chi tiết →
- Trần Thị Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 686 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Thị Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 413 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Lài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/4/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 195 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Thị Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 143 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 128 Xem chi tiết →
- Trần Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Lê Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Trần Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 849 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Lộ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Thị Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh