Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Thị Hân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 200 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hòe Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Thị Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
- Trần Thị Hăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Hũa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 119 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hậu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Thị Hồng Năm sinh: 24/ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Hồng Phượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1974 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hồng Thủy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/7/1966 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Thị Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1965 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 334 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Thị Khiết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Khuê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 320 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh