Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Phấn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 571 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Phồn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/7/1952 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Quang An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1131 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Trần Quang Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Quang Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Quang Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Quang Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Trần Quang Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Quang Chế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Quang Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1949 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1044 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Trần Quang Diệu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Hiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quang Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Quang Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh