Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Lô H Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T150 · Hàng 7 · Lô 6 · Khu L Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1954 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Tửu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 82 Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ X3 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu Q Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Đức Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 17/11/1978 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng E 12 Xem chi tiết →
  12. Trần MinhTiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 108 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Trần Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Trần Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Trần Mua Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Trần Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Trần Mười Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/11/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Mười Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách