Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Minh Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Mẫn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Mộc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Quốc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/3/1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Sĩ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/6/1987 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1449 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1957 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1421 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Thường] Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Thạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Trí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 125 Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 199 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách