Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C111 · Hàng 12 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1960 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Minh Cà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Trần Minh Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Minh Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Giăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H4 · Hàng 13 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Minh Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Minh Huyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 167 Xem chi tiết →
- Trần Minh Huyện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H10 · Hàng 13 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Minh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Minh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Minh Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Minh Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 102 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh