Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần H Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần H Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần H. Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Hiến Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P40 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu H Xem chi tiết →
  5. Trần Hiếu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Hiền Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Hoài Châu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C59 · Hàng 7 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Hoài Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Hoài Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Hoài Phương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/4/1987 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1960 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Hoàng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Hoàng Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Hoàng Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Trần Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1950 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Hoàng Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Hoàng Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 122 Xem chi tiết →
  20. Trần Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách