Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Công Tám Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/8/1963 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Công Tùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Công Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1976 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Trần Công Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 247 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Công Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Công Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 253 · Hàng 13 · Lô P Xem chi tiết →
- Trần Công Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Công Y Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 428 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần Công Ân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 308 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Công Đoàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 399 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Công Đông Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/12/1985 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Công Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Trần Công Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 403 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Cường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Đại Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/50 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Cần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1002 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Cụng Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
-
Trần D. Cường
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 21/3/1975
Quê quán: Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú
Đơn vị: D2 - E28 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ C19 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu B
Xem chi tiết →
- Trần Danh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh