Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Công Hương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Trần Công Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 311 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Công Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
  5. Trần Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1347 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Công Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Công Lào Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 427 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Trần Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Công Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Công Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/15/1971 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 402 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Trần Công Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Trần Công Nguyệt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Công Nhu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Công Nẩm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 17/5/1947 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 398 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Trần Công Phi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1953 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Công Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Công Quy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/6/1951 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Công Quá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách