Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Công Ba Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Công Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 619 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Công Bông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Công Búa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Công Bưởi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Công Bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Công Bảy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/5/1952 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Công Ca Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Công Ca Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Công Chín Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 322 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Trần Công Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Công Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 401 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Trần Công Cẩm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 374 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Trần Công Diều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 633 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Trần Công Diệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Công Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Công Giáo Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Công Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Công Huỳnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 395 · Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách