Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- trần Văn Lưu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/1/1954 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- trần anh liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 121 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
- trần duy thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- trần duy thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
- trần duy tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- trần duy tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
- trần hắc hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
- trần hữu tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- trần lưu hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- trần mai sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- trần ngọc diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
- trần ngọc ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 156 · Hàng 8 · Khu m Xem chi tiết →
- trần thanh bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
- trần trọng thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 63 · Hàng 5 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- trần vinh thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 91 · Hàng 7 · Khu b Xem chi tiết →
- trần viết hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 233 · Hàng 11 · Khu m Xem chi tiết →
- trần viết liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 158 · Hàng 8 · Khu m Xem chi tiết →
- trần văn Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- trần văn bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- trần văn châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh