Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần đại Đức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/11/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Trần đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 154 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần đức Nghi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Trần đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 14 · Lô T Xem chi tiết →
  6. TrầnVăn Chua Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trầnvăn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trẩn Công Lỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Trắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Tưởng Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Tống Trần Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 175 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Tống Trần ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1948 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 97 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Võ Trang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Văn Trấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Vũ Thanh Trung (Trang) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 888 Xem chi tiết →
  16. Vũ Viết Trảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. lê trần phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. tràn văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. trần Thị Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. trần Thị cúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách