Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Đình Lạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Lầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 33 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Mảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 627 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Mỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1951 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 408 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1989 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 193 · Khu 9B Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Mỹ, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1966 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách