Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần văn Đoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần văn Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trần văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Trần văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1976 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Trần văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1975 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trần văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 163 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần vănThường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần vănTý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần xuân Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần ích Thiềng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần út Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần út Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 27 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần út Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần ý Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh