Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần mạnh Chúc Năm sinh: 7/5/1946 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần mạnh Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1977 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần mậu Tý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần ngọc Cốc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 736 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần ngọc Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Trần phan Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 493 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần phi Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Trần phước hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần quang Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 239 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần quý Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần quốc Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần quốc Thiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1984 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 343 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần quốc Toán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 810 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần sỹ Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần thế Bửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 440 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần thế Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần thị Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh