Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Xuân ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  2. Trần Xáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần Xân lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 143 · Khu 7B Xem chi tiết →
  4. Trần Xây Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 255 Xem chi tiết →
  5. Trần Xông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Trần Xưởng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 33 Xem chi tiết →
  7. Trần Xổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Xứng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Y Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Tịnh, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1954 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần bá Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 23 Xem chi tiết →
  14. Trần bá Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  15. Trần bá Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 843 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Trần duy Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần duy Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần hoài Đức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Trần hát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần hải Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách