Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 54 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/198 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 587 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 176 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Thuý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 67 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 205 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 73 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 286 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 87 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 652 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 38 · Khu 3B Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách