Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Thị Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Hia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tỉnh Tây Ninh Số thứ tự 38 (trên Bia ghi danh) Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Mỹ Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/03/1970 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Thùy Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ITX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Tú Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Thủ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Trung Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Trọng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Tuyên Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách