Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Văn Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Trọng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 638 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1976 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 306 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1974 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 440 · Lô 9 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 162 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 84 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1962 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 79 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1/1954 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/5/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh