Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Văn Tiềm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 95 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 140 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1954 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 49 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Trần Văn Toản Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 494 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Triến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1987 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1966 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 218 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 305 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/11/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh