Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1985 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 446 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 164 · Khu 8A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thôi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1975 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 225 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1961 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thúi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thúi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 592 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh