Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Nhất Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 375 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Trần Ninh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Trần Phi Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Phước Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Phước Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Phụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Tiếp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách