Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1975 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 49 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 134 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 52 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1959 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 364 · Khu B4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1963 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 40 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 139 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách