Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1971 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 51 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/3/1982 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 303 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Nghi Tân, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1983 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 123 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 479 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Hạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh