Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Văn Cức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1949 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 241 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 54 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 329 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Danh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/9/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 270 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Diên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1949 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 160 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Diệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Trần Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 491 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Doản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 168 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh