Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 233 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chợ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/7/1953 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Cuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 113 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 601 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 20 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 213 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/6/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh