Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 16 Xem chi tiết →
  2. Trần Tấn Trung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1/1945 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  3. Trần Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Trần Tấn Đào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Tặc Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 18/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 206 Xem chi tiết →
  6. Trần Tế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 Xem chi tiết →
  8. Trần Tố Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Tổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Tử Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1977 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Tữ Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 48 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Tự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  15. Trần Vinh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Viêt ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Viết Ca Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Trần Viết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 62 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Viết Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Công Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách